TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deprive

UK/dɪˈpɹaɪv/ US/dɪˈpɹaɪv/ giọng máy của trình duyệt

deprive nghĩa là lấy đi, cướp đi, cách chức.

Nghĩa của deprive

Ngoại động từ

  1. Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.
  2. Cách chức (mục sư...).

Dạng từ của deprive

Ngôi thứ ba số ítdeprives
Hiện tại phân từ (-ing)depriving
Quá khứ phân từdeprived
Quá khứdeprived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deprive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deprive

Câu ví dụ với deprive

  • The whole city was deprived of water. Toàn thành phố bị thiếu nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deprive nghĩa là gì?

deprive (ngoại động từ) nghĩa là lấy đi, cướp đi, cách chức.

deprive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deprive: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹaɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.