TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derivative

UK/dɪˈɹɪvətɪv/ US/dɪˈɹɪvətɪv/ giọng máy của trình duyệt

derivative nghĩa là bắt nguồn từ, dẫn xuất, chất dẫn xuất, từ phái sinh.

Nghĩa của derivative

Tính từ

  1. Bắt nguồn từ.
  2. Hoá học Dẫn xuất.
  3. Ngôn ngữ học (Luật pháp) Phái sinh.
    • Derivative worktác phẩm phái sinh, tác phẩm được sáng tạo dựa trên một tác phẩm đã có trước đó

Danh từ

  1. Hoá học Chất dẫn xuất.
  2. Ngôn ngữ học Từ phái sinh.
  3. Toán học Đạo hàm.
  4. Tài chính Hàm phiếu.

Dạng từ của derivative

So sánh hơnmore derivative
So sánh nhấtmost derivative
Số nhiềuderivatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derivative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của derivative

Câu hỏi thường gặp

derivative nghĩa là gì?

derivative (tính từ, danh từ) nghĩa là bắt nguồn từ, dẫn xuất, chất dẫn xuất, từ phái sinh.

derivative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derivative: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɪvətɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹɪvətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.