derivative
UK/dɪˈɹɪvətɪv/
US/dɪˈɹɪvətɪv/
giọng máy của trình duyệt
derivative nghĩa là bắt nguồn từ, dẫn xuất, chất dẫn xuất, từ phái sinh.
Nghĩa của derivative
Tính từ
- Bắt nguồn từ.
- Hoá học Dẫn xuất.
- Ngôn ngữ học (Luật pháp) Phái sinh.
- Derivative worktác phẩm phái sinh, tác phẩm được sáng tạo dựa trên một tác phẩm đã có trước đó
Danh từ
- Hoá học Chất dẫn xuất.
- Ngôn ngữ học Từ phái sinh.
- Toán học Đạo hàm.
- Tài chính Hàm phiếu.
Dạng từ của derivative
| So sánh hơn | more derivative |
| So sánh nhất | most derivative |
| Số nhiều | derivatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derivative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của derivative
Câu hỏi thường gặp
derivative nghĩa là gì?
derivative (tính từ, danh từ) nghĩa là bắt nguồn từ, dẫn xuất, chất dẫn xuất, từ phái sinh.
derivative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derivative: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɪvətɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹɪvətɪv/.