TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derive

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈɹaɪv/ US/dɪˈɹaɪv/ giọng máy của trình duyệt

derive nghĩa là nhận được từ, lấy được từ, từ, chuyển hoá từ.

Nghĩa của derive

Ngoại động từ

  1. Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ.
    • to derive profit from...thu lợi tức từ
    • to derive pleasure from...tìm thấy niềm vui thích từ

Nội động từ

  1. Từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ.
    • words that derive from Latinnhững từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh

Dạng từ của derive

Ngôi thứ ba số ítderives
Hiện tại phân từ (-ing)deriving
Quá khứ phân từderived
Quá khứderived

Họ từ của derive

Câu ví dụ với derive

  • Many English words are derived from Latin. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

derive nghĩa là gì?

derive (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhận được từ, lấy được từ, từ, chuyển hoá từ.

derive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derive: giọng Anh (UK) /dɪˈɹaɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.