derrick
UK/ˈdɛɹɪk/
US/ˈdɛɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
derrick nghĩa là cần trục, cần cẩu, giàn giếng dầu.
Nghĩa của derrick
Danh từ
- Cần trục, cần cẩu.
- Giàn giếng dầu.
Dạng từ của derrick
| Số nhiều | derricks |
| Ngôi thứ ba số ít | derricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | derricking |
| Quá khứ phân từ | derricked |
| Quá khứ | derricked |
Họ từ của derrick
Câu hỏi thường gặp
derrick nghĩa là gì?
derrick (danh từ) nghĩa là cần trục, cần cẩu, giàn giếng dầu.
derrick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derrick: giọng Anh (UK) /ˈdɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛɹɪk/.