TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derrick

UK/ˈdɛɹɪk/ US/ˈdɛɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

derrick nghĩa là cần trục, cần cẩu, giàn giếng dầu.

Nghĩa của derrick

Danh từ

  1. Cần trục, cần cẩu.
  2. Giàn giếng dầu.

Dạng từ của derrick

Số nhiềuderricks
Ngôi thứ ba số ítderricks
Hiện tại phân từ (-ing)derricking
Quá khứ phân từderricked
Quá khứderricked

Họ từ của derrick

Câu hỏi thường gặp

derrick nghĩa là gì?

derrick (danh từ) nghĩa là cần trục, cần cẩu, giàn giếng dầu.

derrick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derrick: giọng Anh (UK) /ˈdɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.