TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derriere

US/ˌdɛr.i.ˈɛr/ giọng máy của trình duyệt

derriere nghĩa là mông đít.

Nghĩa của derriere

Danh từ

  1. Hài hước Mông đít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derriere

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

derriere nghĩa là gì?

derriere (danh từ) nghĩa là mông đít.

derriere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derriere: giọng Mỹ (US) /ˌdɛr.i.ˈɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.