derriere
US/ˌdɛr.i.ˈɛr/
giọng máy của trình duyệt
derriere nghĩa là mông đít.
Nghĩa của derriere
Danh từ
- Hài hước Mông đít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derriere
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
derriere nghĩa là gì?
derriere (danh từ) nghĩa là mông đít.
derriere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derriere: giọng Mỹ (US) /ˌdɛr.i.ˈɛr/.