TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desiccate

UK/ˈdɛsɪkeɪt/ US/ˈdɛsɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

desiccate nghĩa là làm khô, sấy khô.

Nghĩa của desiccate

Ngoại động từ

  1. Làm khô, sấy khô.
    • desiccated applestáo khô
    • desiccated milksữa bột

Dạng từ của desiccate

Ngôi thứ ba số ítdesiccates
Hiện tại phân từ (-ing)desiccating
Quá khứ phân từdesiccated
Quá khứdesiccated
So sánh hơnmore desiccate
So sánh nhấtmost desiccate
Số nhiềudesiccates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desiccate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của desiccate

Câu hỏi thường gặp

desiccate nghĩa là gì?

desiccate (ngoại động từ) nghĩa là làm khô, sấy khô.

desiccate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desiccate: giọng Anh (UK) /ˈdɛsɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛsɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.