TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

despondency

UK/dɪˈspɒndənsi/ giọng máy của trình duyệt

despondency nghĩa là sự nản lòng, sự ngã lòng.

Nghĩa của despondency

Danh từ

  1. Sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản.

Dạng từ của despondency

Số nhiềudespondencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với despondency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

despondency nghĩa là gì?

despondency (danh từ) nghĩa là sự nản lòng, sự ngã lòng.

despondency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của despondency: giọng Anh (UK) /dɪˈspɒndənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.