despoil
UK/dɪˈspɔɪl/
US/dɪˈspɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
despoil nghĩa là cướp đoạt, tước đoạt.
Nghĩa của despoil
Ngoại động từ
- Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.
Dạng từ của despoil
| Ngôi thứ ba số ít | despoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | despoiling |
| Quá khứ phân từ | despoiled |
| Quá khứ | despoiled |
| Số nhiều | despoils |
Họ từ của despoil
Câu hỏi thường gặp
despoil nghĩa là gì?
despoil (ngoại động từ) nghĩa là cướp đoạt, tước đoạt.
despoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của despoil: giọng Anh (UK) /dɪˈspɔɪl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspɔɪl/.