TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoliate

US/ˈspoʊ.li.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

spoliate nghĩa là cướp đoạt, cướp phá.

Nghĩa của spoliate

Ngoại động từ

  1. Cướp đoạt; cướp phá.

Dạng từ của spoliate

Ngôi thứ ba số ítspoliates
Hiện tại phân từ (-ing)spoliating
Quá khứ phân từspoliated
Quá khứspoliated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoliate

Đồng nghĩa

Họ từ của spoliate

Câu hỏi thường gặp

spoliate nghĩa là gì?

spoliate (ngoại động từ) nghĩa là cướp đoạt, cướp phá.

spoliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoliate: giọng Mỹ (US) /ˈspoʊ.li.ˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.