spoliate
US/ˈspoʊ.li.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
spoliate nghĩa là cướp đoạt, cướp phá.
Nghĩa của spoliate
Ngoại động từ
- Cướp đoạt; cướp phá.
Dạng từ của spoliate
| Ngôi thứ ba số ít | spoliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spoliating |
| Quá khứ phân từ | spoliated |
| Quá khứ | spoliated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoliate
Đồng nghĩa
Họ từ của spoliate
Câu hỏi thường gặp
spoliate nghĩa là gì?
spoliate (ngoại động từ) nghĩa là cướp đoạt, cướp phá.
spoliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoliate: giọng Mỹ (US) /ˈspoʊ.li.ˌeɪt/.