destitution
UK/dɛstɪˈtjuːʃən/
US/dɛstɪˈtuːʃən/
giọng máy của trình duyệt
destitution nghĩa là cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, sự truất.
Nghĩa của destitution
Danh từ
- Cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực.
- Pháp lý Sự truất (quyền).
Dạng từ của destitution
| Số nhiều | destitutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destitution
Đồng nghĩa
Họ từ của destitution
Câu hỏi thường gặp
destitution nghĩa là gì?
destitution (danh từ) nghĩa là cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, sự truất.
destitution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destitution: giọng Anh (UK) /dɛstɪˈtjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛstɪˈtuːʃən/.