TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destrier

UK/ˈdɛstɹɪə/ US/ˈdɛstɹɪə/ giọng máy của trình duyệt

destrier nghĩa là ngựa chiến, ngựa trận.

Nghĩa của destrier

Danh từ

  1. Sử học Ngựa chiến, ngựa trận.

Dạng từ của destrier

Số nhiềudestriers

Họ từ của destrier

Câu hỏi thường gặp

destrier nghĩa là gì?

destrier (danh từ) nghĩa là ngựa chiến, ngựa trận.

destrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destrier: giọng Anh (UK) /ˈdɛstɹɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛstɹɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.