destroy
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹɔɪ/
US/dɪˈstɹɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
destroy nghĩa là phá, phá hoại, làm mất hiệu lực, triệt phá.
Nghĩa của destroy
Ngoại động từ
- Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.
- Làm mất hiệu lực, triệt phá.
- to destroy oneselftự sát
Dạng từ của destroy
| Ngôi thứ ba số ít | destroys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | destroying |
| Quá khứ phân từ | destroyed |
| Quá khứ | destroyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destroy
Đồng nghĩa
annihilatebreakdemolishkillruinwasteatomizeblot outblottodashdecomposedesolatedevastatediffusedisintegrate
Trái nghĩa
Họ từ của destroy
Cụm từ, thành ngữ với destroy
- Destroy Dick December — Thử thách mà người tham gia sẽ thủ dâm liên tục trong tháng 12:.
Câu ví dụ với destroy
- Earthquakes destroy buildings. Động đất phá hủy nhà cửa.
- Destroy it. Phá huỷ nó đi.
- Tom's house was destroyed by the tsunami. Ngôi nhà của Tom đã bị sóng thần phá hủy.
- The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
- My heart has been destroyed. Trái tim tôi đã hoàn toàn tan nát.
- The earthquake destroyed many buildings. Trận động đất đã phá hủy nhiều công trình.
- Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money. Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
- Pictures sent on Snapchat are destroyed after a few seconds. Những bức ảnh được gửi qua Snapchat sẽ bị xóa sau vài giây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
destroy nghĩa là gì?
destroy (ngoại động từ) nghĩa là phá, phá hoại, làm mất hiệu lực, triệt phá.
destroy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destroy: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɔɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɔɪ/.