detailed
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈteɪld/
US/dɪˈteɪld/
giọng máy của trình duyệt
detailed nghĩa là cặn kẽ, tỉ mỉ.
Nghĩa của detailed
Tính từ
- Cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết.
Dạng từ của detailed
| So sánh hơn | more detailed |
| So sánh nhất | most detailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detailed
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với detailed
- This book has no detailed explanations. Cuốn sách không có giải thích chi tiết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
detailed nghĩa là gì?
detailed (tính từ) nghĩa là cặn kẽ, tỉ mỉ.
detailed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detailed: giọng Anh (UK) /dɪˈteɪld/, giọng Mỹ (US) /dɪˈteɪld/.