TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detailed

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈteɪld/ US/dɪˈteɪld/ giọng máy của trình duyệt

detailed nghĩa là cặn kẽ, tỉ mỉ.

Nghĩa của detailed

Tính từ

  1. Cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết.

Dạng từ của detailed

So sánh hơnmore detailed
So sánh nhấtmost detailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detailed

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với detailed

  • This book has no detailed explanations. Cuốn sách không có giải thích chi tiết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

detailed nghĩa là gì?

detailed (tính từ) nghĩa là cặn kẽ, tỉ mỉ.

detailed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detailed: giọng Anh (UK) /dɪˈteɪld/, giọng Mỹ (US) /dɪˈteɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.