TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detective

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɛktɪv/ US/dɪˈtɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

detective nghĩa là để dò ra, để tìm ra, thám tử trinh thám, thám tử.

Nghĩa của detective

Tính từ

  1. Để dò ra, để tìm ra, để khám phá ra, để phát hiện ra; trinh thám.
    • a detective noveltiểu thuyết trinh thám

Danh từ

  1. Thám tử trinh thám.

Dạng từ của detective

Số nhiềudetectives
Ngôi thứ ba số ítdetectives
Hiện tại phân từ (-ing)detectiving
Quá khứ phân từdetectived
Quá khứdetectived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detective

Đồng nghĩa

Họ từ của detective

Câu ví dụ với detective

  • Tom is a detective. Tom là thám tử.
  • He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories. Nó cứ ra vẻ mình là một thám tử. Chắc nó đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
  • Nancy Drew is one of the best-known girl detectives. Nancy Drew là một trong những nữ thám tử nổi tiếng nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

detective nghĩa là gì?

detective (tính từ, danh từ) nghĩa là để dò ra, để tìm ra, thám tử trinh thám, thám tử.

detective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detective: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.