TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

developer

UK/dɪˈvɛləpə(ɹ)/ US/dɪˈvɛləpɚ/ giọng máy của trình duyệt

developer nghĩa là người rửa ảnh, thuốc rửa ảnh, nhà phát triển.

Nghĩa của developer

Danh từ

  1. Nhiếp ảnh Người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh.
  2. Nhà phát triển (phần mềm, ứng dụng)

Dạng từ của developer

Số nhiềudevelopers

Họ từ của developer

Câu ví dụ với developer

  • A developer often has a sore throat and back pain. Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng.
  • Most developers hate debugging; it's more fun to create bugs than to correct them. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

developer nghĩa là gì?

developer (danh từ) nghĩa là người rửa ảnh, thuốc rửa ảnh, nhà phát triển.

developer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của developer: giọng Anh (UK) /dɪˈvɛləpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɛləpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.