devise
UK/dɪˈvaɪz/
US/dɪˈvaɪz/
giọng máy của trình duyệt
devise nghĩa là sự để lại, di sản, nghĩ ra, đặt.
Nghĩa của devise
Danh từ
- Sự để lại (bằng chúc thư).
- Di sản (bất động sản).
Ngoại động từ
- Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.
- to devise plans to do somethingđặt kế hoạch làm việc gì
- Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.
- Pháp lý Để lại (bằng chúc thư).
Dạng từ của devise
| Ngôi thứ ba số ít | devises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devising |
| Quá khứ phân từ | devised |
| Quá khứ | devised |
| Số nhiều | devises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devise
Đồng nghĩa
Họ từ của devise
Câu hỏi thường gặp
devise nghĩa là gì?
devise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự để lại, di sản, nghĩ ra, đặt.
devise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devise: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪz/.