TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devise

UK/dɪˈvaɪz/ US/dɪˈvaɪz/ giọng máy của trình duyệt

devise nghĩa là sự để lại, di sản, nghĩ ra, đặt.

Nghĩa của devise

Danh từ

  1. Sự để lại (bằng chúc thư).
  2. Di sản (bất động sản).

Ngoại động từ

  1. Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.
    • to devise plans to do somethingđặt kế hoạch làm việc gì
  2. Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.
  3. Pháp lý Để lại (bằng chúc thư).

Dạng từ của devise

Ngôi thứ ba số ítdevises
Hiện tại phân từ (-ing)devising
Quá khứ phân từdevised
Quá khứdevised
Số nhiềudevises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devise

Đồng nghĩa

Họ từ của devise

Câu hỏi thường gặp

devise nghĩa là gì?

devise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự để lại, di sản, nghĩ ra, đặt.

devise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devise: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.