devitalize
US/ˌdi.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
devitalize nghĩa là làm mất sinh khí, làm suy nhược.
Nghĩa của devitalize
Ngoại động từ
- Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.
Dạng từ của devitalize
| Ngôi thứ ba số ít | devitalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devitalizing |
| Quá khứ phân từ | devitalized |
| Quá khứ | devitalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devitalize
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
devitalize nghĩa là gì?
devitalize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất sinh khí, làm suy nhược.
devitalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devitalize: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/.