TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devitalize

US/ˌdi.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

devitalize nghĩa là làm mất sinh khí, làm suy nhược.

Nghĩa của devitalize

Ngoại động từ

  1. Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.

Dạng từ của devitalize

Ngôi thứ ba số ítdevitalizes
Hiện tại phân từ (-ing)devitalizing
Quá khứ phân từdevitalized
Quá khứdevitalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devitalize

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

devitalize nghĩa là gì?

devitalize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất sinh khí, làm suy nhược.

devitalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devitalize: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.