TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dharma

UK/ˈdɑː.mə/ US/ˈdɑɹ.mə/ giọng máy của trình duyệt

dharma nghĩa là quy luật tự nhiên, trật tự vũ trụ, pháp, phật pháp.

Nghĩa của dharma

Danh từ

  1. Ấn Độ giáo, Phật giáo Trật tự tự nhiên của vũ trụ; quy luật tự nhiên, trật tự vũ trụ.
  2. Ấn Độ giáo Nghĩa vụ của một người đối với vị trí của một người trong xã hội hoặc vũ trụ; nghĩa vụ của một người, về mặt xã hội hoặc vũ trụ.
  3. Phật giáo Giáo lý, chân lý: lời dạy của Đức Phật như con đường dẫn đến giác ngộ của cá nhân.
  4. Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phải
  5. Đạo, tôn giáo
  6. Phật giáo Phật pháp

Dạng từ của dharma

Số nhiềudharmas

Họ từ của dharma

Câu hỏi thường gặp

dharma nghĩa là gì?

dharma (danh từ) nghĩa là quy luật tự nhiên, trật tự vũ trụ, pháp, phật pháp.

dharma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dharma: giọng Anh (UK) /ˈdɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑɹ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.