diaphoretic
UK/daɪəfəˈɹɛtɪk/
US/daɪəfəˈɹɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
diaphoretic nghĩa là làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi.
Nghĩa của diaphoretic
Tính từ
- Làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi.
Danh từ
- Thuốc làm toát mồ hôi.
Dạng từ của diaphoretic
| So sánh hơn | more diaphoretic |
| So sánh nhất | most diaphoretic |
| Số nhiều | diaphoretics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diaphoretic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diaphoretic nghĩa là gì?
diaphoretic (tính từ, danh từ) nghĩa là làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi.
diaphoretic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diaphoretic: giọng Anh (UK) /daɪəfəˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪəfəˈɹɛtɪk/.