diaphragm
UK/ˈdaɪəˌfɹæm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈdaɪəˌfɹæm/ giọng máy của trình duyệt
diaphragm nghĩa là màng chắn, màng ngăn, cơ hoành.
Nghĩa của diaphragm
Danh từ
- Màng chắn, màng ngăn.
- Giải phẫu Cơ hoành.
Dạng từ của diaphragm
| Số nhiều | diaphragms |
| Ngôi thứ ba số ít | diaphragms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diaphragming |
| Quá khứ phân từ | diaphragmed |
| Quá khứ | diaphragmed |
Họ từ của diaphragm
Cụm từ, thành ngữ với diaphragm
- diaphragm loudspeaker — Loa có màng rung.
Câu hỏi thường gặp
diaphragm nghĩa là gì?
diaphragm (danh từ) nghĩa là màng chắn, màng ngăn, cơ hoành.
diaphragm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diaphragm: giọng Anh (UK) /ˈdaɪəˌfɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪəˌfɹæm/.