dictate
UK/ˈdɪkˌteɪt/
US/ˈdɪkˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
dictate nghĩa là mệnh lệnh, tiếng gọi, sự bức chế, đọc cho viết.
Nghĩa của dictate
Danh từ
- Thường số, Số nhiều Mệnh lệnh, tiếng gọi.
- the dictates of consciencetiếng gọi của lương tâm
- the dictates of reasontiếng gọi của lý trí
- Chính trị Sự bức chế.
Ngoại động từ
- Đọc cho viết, đọc chính tả.
- Ra (lệnh, điều kiện...).
Nội động từ
- Sai khiến, ra lệnh.
- Bức chế.
Dạng từ của dictate
| Số nhiều | dictates |
| Ngôi thứ ba số ít | dictates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dictating |
| Quá khứ phân từ | dictated |
| Quá khứ | dictated |
Họ từ của dictate
Câu hỏi thường gặp
dictate nghĩa là gì?
dictate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mệnh lệnh, tiếng gọi, sự bức chế, đọc cho viết.
dictate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dictate: giọng Anh (UK) /ˈdɪkˌteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪkˌteɪt/.