TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dictate

UK/ˈdɪkˌteɪt/ US/ˈdɪkˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

dictate nghĩa là mệnh lệnh, tiếng gọi, sự bức chế, đọc cho viết.

Nghĩa của dictate

Danh từ

  1. Thường số, Số nhiều Mệnh lệnh, tiếng gọi.
    • the dictates of consciencetiếng gọi của lương tâm
    • the dictates of reasontiếng gọi của lý trí
  2. Chính trị Sự bức chế.

Ngoại động từ

  1. Đọc cho viết, đọc chính tả.
  2. Ra (lệnh, điều kiện...).

Nội động từ

  1. Sai khiến, ra lệnh.
  2. Bức chế.

Dạng từ của dictate

Số nhiềudictates
Ngôi thứ ba số ítdictates
Hiện tại phân từ (-ing)dictating
Quá khứ phân từdictated
Quá khứdictated

Họ từ của dictate

Câu hỏi thường gặp

dictate nghĩa là gì?

dictate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mệnh lệnh, tiếng gọi, sự bức chế, đọc cho viết.

dictate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dictate: giọng Anh (UK) /ˈdɪkˌteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪkˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.