TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dictatorship

UK/dɪkˈteɪtə(ɹ)ʃɪp/ US/ˈdɪkteɪtəɹʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

dictatorship nghĩa là chế độ độc tài, nền chuyên chính.

Nghĩa của dictatorship

Danh từ

  1. Chế độ độc tài; nền chuyên chính.
    • dictatorship of the prolerariannền chuyên chính vô sản

Dạng từ của dictatorship

Số nhiềudictatorships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dictatorship

Đồng nghĩa

Họ từ của dictatorship

Cụm từ, thành ngữ với dictatorship

  • dictatorship of the bourgeoisie — Chuyên chính tư sản.
  • dictatorship of the proletariat — Chuyên chính vô sản.

Câu ví dụ với dictatorship

  • Dictatorship is the tyranny of a minority. Độc tài là sự chuyên chế của số ít.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dictatorship nghĩa là gì?

dictatorship (danh từ) nghĩa là chế độ độc tài, nền chuyên chính.

dictatorship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dictatorship: giọng Anh (UK) /dɪkˈteɪtə(ɹ)ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪkteɪtəɹʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.