tyranny
US/ˈtɪəɹəni/
giọng máy của trình duyệt
tyranny nghĩa là sự bạo ngược, sự chuyên chế, hành động bạo ngược, hành động chuyên chế.
Nghĩa của tyranny
Danh từ
- Sự bạo ngược, sự chuyên chế.
- Hành động bạo ngược, hành động chuyên chế.
- Chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế.
Dạng từ của tyranny
| Số nhiều | tyrannies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tyranny
Đồng nghĩa
Họ từ của tyranny
Câu ví dụ với tyranny
- Democracy is the tyranny of the majority. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.
- Dictatorship is the tyranny of a minority. Độc tài là sự chuyên chế của số ít.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tyranny nghĩa là gì?
tyranny (danh từ) nghĩa là sự bạo ngược, sự chuyên chế, hành động bạo ngược, hành động chuyên chế.
tyranny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tyranny: giọng Mỹ (US) /ˈtɪəɹəni/.