dignified
UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/
giọng máy của trình duyệt
dignified nghĩa là đáng, xứng, có giá trị, có phẩm cách.
Nghĩa của dignified
Tính từ
- Đáng, xứng, xứng đáng.
- Có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý.
- Đường hoàng; trang nghiêm.
Dạng từ của dignified
| So sánh hơn | more dignified |
| So sánh nhất | most dignified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dignified
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dignified nghĩa là gì?
dignified (tính từ) nghĩa là đáng, xứng, có giá trị, có phẩm cách.
dignified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dignified: giọng Anh (UK) /ˈdɪɡnɪfaɪd/.