digraph
UK/ˈdaɪˌɡɹɑːf/
US/ˈdaɪˌɡræf/
giọng máy của trình duyệt
digraph nghĩa là chữ ghép.
Nghĩa của digraph
Danh từ
- Chữ ghép (đọc thành một âm như ch, ea...).
Dạng từ của digraph
| Số nhiều | digraphs |
Họ từ của digraph
Câu hỏi thường gặp
digraph nghĩa là gì?
digraph (danh từ) nghĩa là chữ ghép.
digraph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digraph: giọng Anh (UK) /ˈdaɪˌɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪˌɡræf/.