trigraph
UK/ˈtɹaɪɡɹɑːf/
US/ˈtɹaɪɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
trigraph nghĩa là Nhóm ba chữ cái làm thành một âm tiết.
Nghĩa của trigraph
Danh từ
- Nhóm ba chữ cái làm thành một âm tiết.
- Nhóm ba chữ cái kế tiếp nhau.
Dạng từ của trigraph
| Số nhiều | trigraphs |
Họ từ của trigraph
Câu hỏi thường gặp
trigraph nghĩa là gì?
trigraph (danh từ) nghĩa là Nhóm ba chữ cái làm thành một âm tiết.
trigraph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trigraph: giọng Anh (UK) /ˈtɹaɪɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaɪɡɹæf/.