ligature
US/ˈlɪɡət͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
ligature nghĩa là dây buộc, dải buộc, mối ràng buộc, dây ràng buộc.
Nghĩa của ligature
Danh từ
- Dây buộc, dải buộc.
- Mối ràng buộc, dây ràng buộc.
- Y học Chỉ buộc, dây buộc.
- Ngành in Chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ).
- Âm nhạc Luyến âm.
Ngoại động từ
- Y học Buộc, thắt.
Dạng từ của ligature
| Số nhiều | ligatures |
| Ngôi thứ ba số ít | ligatures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ligaturing |
| Quá khứ phân từ | ligatured |
| Quá khứ | ligatured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ligature
Đồng nghĩa
Họ từ của ligature
Câu hỏi thường gặp
ligature nghĩa là gì?
ligature (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây buộc, dải buộc, mối ràng buộc, dây ràng buộc.
ligature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligature: giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡət͡ʃɚ/.