TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ligature

US/ˈlɪɡət͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

ligature nghĩa là dây buộc, dải buộc, mối ràng buộc, dây ràng buộc.

Nghĩa của ligature

Danh từ

  1. Dây buộc, dải buộc.
  2. Mối ràng buộc, dây ràng buộc.
  3. Y học Chỉ buộc, dây buộc.
  4. Ngành in Chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ).
  5. Âm nhạc Luyến âm.

Ngoại động từ

  1. Y học Buộc, thắt.

Dạng từ của ligature

Số nhiềuligatures
Ngôi thứ ba số ítligatures
Hiện tại phân từ (-ing)ligaturing
Quá khứ phân từligatured
Quá khứligatured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ligature

Đồng nghĩa

Họ từ của ligature

Câu hỏi thường gặp

ligature nghĩa là gì?

ligature (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây buộc, dải buộc, mối ràng buộc, dây ràng buộc.

ligature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ligature: giọng Mỹ (US) /ˈlɪɡət͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.