TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dilapidate

UK/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/ US/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/ giọng máy của trình duyệt

dilapidate nghĩa là làm hư nát, làm đổ nát, phung phí.

Nghĩa của dilapidate

Ngoại động từ

  1. Làm hư nát, làm đổ nát (nhà...); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo...).
  2. Phung phí (của cải).

Dạng từ của dilapidate

Ngôi thứ ba số ítdilapidates
Hiện tại phân từ (-ing)dilapidating
Quá khứ phân từdilapidated
Quá khứdilapidated
So sánh hơnmore dilapidate
So sánh nhấtmost dilapidate

Họ từ của dilapidate

Câu ví dụ với dilapidate

  • Was this house built 200 years ago? It seems so dilapidated. Căn nhà này được xây 200 năm trước à? Trông đổ nát quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dilapidate nghĩa là gì?

dilapidate (ngoại động từ) nghĩa là làm hư nát, làm đổ nát, phung phí.

dilapidate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dilapidate: giọng Anh (UK) /dɪˈlæp.ɪ.deɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlæp.ɪ.deɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.