TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dilapidated

UK/dɪˈlæpɪdeɪtəd/ giọng máy của trình duyệt

dilapidated nghĩa là đổ nát, xiêu vẹo, bị phung phí.

Nghĩa của dilapidated

Tính từ

  1. Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...).
  2. Bị phung phí (của cải).
  3. Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...).
  4. Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).

Dạng từ của dilapidated

So sánh hơnmore dilapidated
So sánh nhấtmost dilapidated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilapidated

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dilapidated

  • Was this house built 200 years ago? It seems so dilapidated. Căn nhà này được xây 200 năm trước à? Trông đổ nát quá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dilapidated nghĩa là gì?

dilapidated (tính từ) nghĩa là đổ nát, xiêu vẹo, bị phung phí.

dilapidated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dilapidated: giọng Anh (UK) /dɪˈlæpɪdeɪtəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.