dilapidated
UK/dɪˈlæpɪdeɪtəd/
giọng máy của trình duyệt
dilapidated nghĩa là đổ nát, xiêu vẹo, bị phung phí.
Nghĩa của dilapidated
Tính từ
- Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...).
- Bị phung phí (của cải).
- Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...).
- Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).
Dạng từ của dilapidated
| So sánh hơn | more dilapidated |
| So sánh nhất | most dilapidated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilapidated
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dilapidated
- Was this house built 200 years ago? It seems so dilapidated. Căn nhà này được xây 200 năm trước à? Trông đổ nát quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dilapidated nghĩa là gì?
dilapidated (tính từ) nghĩa là đổ nát, xiêu vẹo, bị phung phí.
dilapidated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilapidated: giọng Anh (UK) /dɪˈlæpɪdeɪtəd/.