dilapidation
UK/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/
US/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
dilapidation nghĩa là sự làm hư nát, sự làm đổ nát, sự phung phí.
Nghĩa của dilapidation
Danh từ
- Sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ.
- Sự phung phí (của cải...).
- Tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...).
- Địa lý,địa chất Sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát.
Dạng từ của dilapidation
| Số nhiều | dilapidations |
Họ từ của dilapidation
Câu hỏi thường gặp
dilapidation nghĩa là gì?
dilapidation (danh từ) nghĩa là sự làm hư nát, sự làm đổ nát, sự phung phí.
dilapidation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilapidation: giọng Anh (UK) /dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/.