TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vigilance

UK/ˈvɪd͡ʒɪlɪns/ US/ˈvɪd͡ʒɪlɪns/ giọng máy của trình duyệt

vigilance nghĩa là sự cảnh giác, sự thận trọng, chứng mất ngủ.

Nghĩa của vigilance

Danh từ

  1. Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật.
    • to show great vigilancetỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
    • to lack vigilancethiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
  2. Y học Chứng mất ngủ.

Dạng từ của vigilance

Số nhiềuvigilances

Họ từ của vigilance

Câu hỏi thường gặp

vigilance nghĩa là gì?

vigilance (danh từ) nghĩa là sự cảnh giác, sự thận trọng, chứng mất ngủ.

vigilance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vigilance: giọng Anh (UK) /ˈvɪd͡ʒɪlɪns/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪd͡ʒɪlɪns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.