gumption
UK/ˈɡʌmpʃən/
US/ˈɡʌmpʃən/
giọng máy của trình duyệt
gumption nghĩa là sự tháo vát, óc thực tế.
Nghĩa của gumption
Danh từ
- Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.
Dạng từ của gumption
| Số nhiều | gumptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gumption
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gumption nghĩa là gì?
gumption (danh từ) nghĩa là sự tháo vát, óc thực tế.
gumption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gumption: giọng Anh (UK) /ˈɡʌmpʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌmpʃən/.