TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gumption

UK/ˈɡʌmpʃən/ US/ˈɡʌmpʃən/ giọng máy của trình duyệt

gumption nghĩa là sự tháo vát, óc thực tế.

Nghĩa của gumption

Danh từ

  1. Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.

Dạng từ của gumption

Số nhiềugumptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gumption

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gumption nghĩa là gì?

gumption (danh từ) nghĩa là sự tháo vát, óc thực tế.

gumption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gumption: giọng Anh (UK) /ˈɡʌmpʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌmpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.