TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dimension

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪˈmɛn.ʃən/ US/dɪˈmɛn.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

dimension nghĩa là chiều, kích thước, thứ nguyên, định kích thước.

Nghĩa của dimension

Danh từ

  1. Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều.
    • the three dimensionsba chiều (dài, rộng và cao)
    • of great dimensionscỡ lớn
  2. Vật lý học Thứ nguyên (của một đại lượng).

Ngoại động từ

  1. Định kích thước, đo kích thước (một vật gì).

Dạng từ của dimension

Số nhiềudimensions
Ngôi thứ ba số ítdimensions
Hiện tại phân từ (-ing)dimensioning
Quá khứ phân từdimensioned
Quá khứdimensioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dimension

Đồng nghĩa

Họ từ của dimension

Câu ví dụ với dimension

  • The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters. Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dimension nghĩa là gì?

dimension (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chiều, kích thước, thứ nguyên, định kích thước.

dimension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dimension: giọng Anh (UK) /daɪˈmɛn.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɛn.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.