TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

array

UK/əˈɹeɪ/ US/əˈɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

array nghĩa là sự dàn trận, lực lượng quân đội, mặc quần áo, diện.

Nghĩa của array

Danh từ

  1. Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.
  2. Lực lượng quân đội.
  3. Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề.
    • an array of bottles and glassesmột dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
  4. pháp lý Danh sách hội thẩm.
  5. thơ ca Quần áo, đồ trang điểm.
  6. điện học Mạng anten.
  7. tin học Mảng.

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to array onself in one's finest clothesmặc những quần áo đẹp nhất
  2. Sắp hàng, dàn hàng; dàn trận.
    • to array forces(quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
  3. pháp lý Lập danh sách (các vị hội thẩm).
    • to array a panellập danh sách các vị hội thẩm

Dạng từ của array

Số nhiềuarrays
Ngôi thứ ba số ítarrays
Hiện tại phân từ (-ing)arraying
Quá khứ phân từarrayed
Quá khứarrayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với array

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của array

Cụm từ, thành ngữ với array

  • array declarator — Tên dẫy số = array name.
  • array descriptor — Bộ mô tả dẫy số.
  • array element — Phần tử mảng.
  • array name — Tên dẫy số = array declarator.
  • array processing — Xử lý dẫy số.
  • array processor — Bộ xử lý dẫy số.
  • array representation — Biểu thị/trình bầy dẫy số.
  • array segment — Đoạn dẫy số.
  • array variable — Biến dẫy số.

Câu hỏi thường gặp

array nghĩa là gì?

array (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dàn trận, lực lượng quân đội, mặc quần áo, diện.

array phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của array: giọng Anh (UK) /əˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.