disarticulate
UK/dɪsɑː(ɹ)ˈtɪkjəleɪt/
giọng máy của trình duyệt
disarticulate nghĩa là Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.
Nghĩa của disarticulate
Ngoại động từ
- Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.
Dạng từ của disarticulate
| Ngôi thứ ba số ít | disarticulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disarticulating |
| Quá khứ phân từ | disarticulated |
| Quá khứ | disarticulated |
Họ từ của disarticulate
Câu hỏi thường gặp
disarticulate nghĩa là gì?
disarticulate (ngoại động từ) nghĩa là Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.
disarticulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disarticulate: giọng Anh (UK) /dɪsɑː(ɹ)ˈtɪkjəleɪt/.