TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disarticulate

UK/dɪsɑː(ɹ)ˈtɪkjəleɪt/ giọng máy của trình duyệt

disarticulate nghĩa là Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.

Nghĩa của disarticulate

Ngoại động từ

  1. Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.

Dạng từ của disarticulate

Ngôi thứ ba số ítdisarticulates
Hiện tại phân từ (-ing)disarticulating
Quá khứ phân từdisarticulated
Quá khứdisarticulated

Họ từ của disarticulate

Câu hỏi thường gặp

disarticulate nghĩa là gì?

disarticulate (ngoại động từ) nghĩa là Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.

disarticulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disarticulate: giọng Anh (UK) /dɪsɑː(ɹ)ˈtɪkjəleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.