TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disassemble

UK/dɪs.əˈsɛm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

disassemble nghĩa là tháo ra, tháo rời.

Nghĩa của disassemble

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Tháo ra, tháo rời.

Dạng từ của disassemble

Ngôi thứ ba số ítdisassembles
Hiện tại phân từ (-ing)disassembling
Quá khứ phân từdisassembled
Quá khứdisassembled

Họ từ của disassemble

Câu hỏi thường gặp

disassemble nghĩa là gì?

disassemble (ngoại động từ) nghĩa là tháo ra, tháo rời.

disassemble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disassemble: giọng Anh (UK) /dɪs.əˈsɛm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.