TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disclosure

UK/dɪsˈkləʊʒə(ɹ)/ US/dɪsˈkloʊʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

disclosure nghĩa là sự mở ra, sự vạch trần ra.

Nghĩa của disclosure

Danh từ

  1. Sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra.
    • non-disclosure agreementthỏa thuận bảo mật thông tin
  2. Cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra.

Dạng từ của disclosure

Số nhiềudisclosures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disclosure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disclosure

Câu ví dụ với disclosure

  • We had to agree to total confidentiality and sign a non-disclosure agreement. Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disclosure nghĩa là gì?

disclosure (danh từ) nghĩa là sự mở ra, sự vạch trần ra.

disclosure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disclosure: giọng Anh (UK) /dɪsˈkləʊʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkloʊʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.