confirm
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɜːm/
US/kənˈfɝm/
giọng máy của trình duyệt
confirm nghĩa là xác nhận, chứng thực, thừa nhận, phê chuẩn.
Nghĩa của confirm
Ngoại động từ
- Xác nhận; chứng thực.
- to confirm someone's statementxác nhận lời tuyên bố của ai
- Thừa nhận, phê chuẩn.
- to confirm a treatyphê chuẩn một bản hiệp ước
- Làm vững chắc, củng cố.
- to confirm one's powercủng cố quyền lực
- Làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...).
- to confirm someone in his chain-smokinglàm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục
- Tôn giáo Làm lễ kiên tín cho.
Dạng từ của confirm
| Ngôi thứ ba số ít | confirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confirming |
| Quá khứ phân từ | confirmed |
| Quá khứ | confirmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confirm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của confirm
Câu ví dụ với confirm
- I asked Tom to confirm my findings. Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi.
- That still needs to be confirmed. Cái đấy vẫn cần xác nhận.
- He confirmed that it was the wreck of the Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
confirm nghĩa là gì?
confirm (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận, chứng thực, thừa nhận, phê chuẩn.
confirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confirm: giọng Anh (UK) /kənˈfɜːm/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɝm/.