discontinuation
giọng máy của trình duyệt
discontinuation nghĩa là sự ngừng, sự đình chỉ, sự bỏ.
Nghĩa của discontinuation
Danh từ
- Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
- Sự bỏ (một thói quen).
- Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa...).
Dạng từ của discontinuation
| Số nhiều | discontinuations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discontinuation
Đồng nghĩa
Họ từ của discontinuation
Câu hỏi thường gặp
discontinuation nghĩa là gì?
discontinuation (danh từ) nghĩa là sự ngừng, sự đình chỉ, sự bỏ.