discontinue
UK/ˌdɪskənˈtɪnju/
US/ˌdɪskənˈtɪnju/
giọng máy của trình duyệt
discontinue nghĩa là ngừng đình chỉ, gián đoạn, bỏ, khai tử.
Nghĩa của discontinue
Ngoại động từ
- Ngừng đình chỉ; gián đoạn.
- Bỏ (một thói quen).
- Thôi không mua (báo dài hạn...), thôi (làm việc gì...).
- Công nghệ thông tin Khai tử
Dạng từ của discontinue
| Ngôi thứ ba số ít | discontinues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discontinuing |
| Quá khứ phân từ | discontinued |
| Quá khứ | discontinued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discontinue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của discontinue
Câu hỏi thường gặp
discontinue nghĩa là gì?
discontinue (ngoại động từ) nghĩa là ngừng đình chỉ, gián đoạn, bỏ, khai tử.
discontinue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discontinue: giọng Anh (UK) /ˌdɪskənˈtɪnju/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪskənˈtɪnju/.