TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discontinuity

UK/ˌdɪs.kɒn.tɪˈnjuː.ɪ.ti/ US/ˌdɪs.kɑn.tɪˈnu.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

discontinuity nghĩa là tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn.

Nghĩa của discontinuity

Danh từ

  1. Tính không liên tục, tính gián đoạn.
  2. Vật lý (toán học) điểm gián đoạn.
    • carve discontinuityđiểm gián đoạn của đường cong
    • discontinuity of a functionđiểm gián đoạn của hàm

Dạng từ của discontinuity

Số nhiềudiscontinuities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discontinuity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của discontinuity

Câu hỏi thường gặp

discontinuity nghĩa là gì?

discontinuity (danh từ) nghĩa là tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn.

discontinuity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discontinuity: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.kɒn.tɪˈnjuː.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kɑn.tɪˈnu.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.