discontinuity
UK/ˌdɪs.kɒn.tɪˈnjuː.ɪ.ti/
US/ˌdɪs.kɑn.tɪˈnu.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
discontinuity nghĩa là tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn.
Nghĩa của discontinuity
Danh từ
- Tính không liên tục, tính gián đoạn.
- Vật lý (toán học) điểm gián đoạn.
- carve discontinuityđiểm gián đoạn của đường cong
- discontinuity of a functionđiểm gián đoạn của hàm
Dạng từ của discontinuity
| Số nhiều | discontinuities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discontinuity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của discontinuity
Câu hỏi thường gặp
discontinuity nghĩa là gì?
discontinuity (danh từ) nghĩa là tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián đoạn.
discontinuity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discontinuity: giọng Anh (UK) /ˌdɪs.kɒn.tɪˈnjuː.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.kɑn.tɪˈnu.ɪ.ti/.