TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discourage

UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒ/ US/dɪsˈkɝɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

discourage nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng, can ngăn.

Nghĩa của discourage

Ngoại động từ

  1. Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.
  2. + from Can ngăn (ai làm việc gì).

Dạng từ của discourage

Ngôi thứ ba số ítdiscourages
Hiện tại phân từ (-ing)discouraging
Quá khứ phân từdiscouraged
Quá khứdiscouraged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discourage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của discourage

Câu ví dụ với discourage

  • It's important to set realistic goals so you don't get discouraged. Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

discourage nghĩa là gì?

discourage (ngoại động từ) nghĩa là làm chán nản, làm ngã lòng, can ngăn.

discourage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discourage: giọng Anh (UK) /dɪsˈkʌɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkɝɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.