TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disheartening

US/ˌdɪs.ˈhɑːr.tᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

disheartening nghĩa là làm nản lòng, làm nhụt chí.

Nghĩa của disheartening

Tính từ

  1. Làm nản lòng, làm nhụt chí.

Dạng từ của disheartening

So sánh hơnmore disheartening
So sánh nhấtmost disheartening

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disheartening

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disheartening nghĩa là gì?

disheartening (tính từ) nghĩa là làm nản lòng, làm nhụt chí.

disheartening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disheartening: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈhɑːr.tᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.