TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discoverer

US/dɪˈskʌvəɹəɹ/ giọng máy của trình duyệt

discoverer nghĩa là người khám phá ra, người tìm ra.

Nghĩa của discoverer

Danh từ

  1. Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.

Dạng từ của discoverer

Số nhiềudiscoverers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discoverer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discoverer nghĩa là gì?

discoverer (danh từ) nghĩa là người khám phá ra, người tìm ra.

discoverer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discoverer: giọng Mỹ (US) /dɪˈskʌvəɹəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.