TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

finder

UK/ˈfaɪndə/ US/ˈfaɪndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

finder nghĩa là người tìm ra, người tìm thấy, bộ tìm.

Nghĩa của finder

Danh từ

  1. Người tìm ra, người tìm thấy.
  2. Kỹ thuật Bộ tìm.

Dạng từ của finder

Số nhiềufinders

Họ từ của finder

Câu ví dụ với finder

  • No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers! Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!
  • Finders keepers. Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

finder nghĩa là gì?

finder (danh từ) nghĩa là người tìm ra, người tìm thấy, bộ tìm.

finder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của finder: giọng Anh (UK) /ˈfaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.