discriminative
US/dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
discriminative nghĩa là rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, có óc phán đoán.
Nghĩa của discriminative
Tính từ
- Rõ ràng, tách bạch.
- Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
Dạng từ của discriminative
| So sánh hơn | more discriminative |
| So sánh nhất | most discriminative |
Họ từ của discriminative
Câu hỏi thường gặp
discriminative nghĩa là gì?
discriminative (tính từ) nghĩa là rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, có óc phán đoán.
discriminative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discriminative: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪ.tɪv/.