TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discriminative

US/dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

discriminative nghĩa là rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, có óc phán đoán.

Nghĩa của discriminative

Tính từ

  1. Rõ ràng, tách bạch.
  2. Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.

Dạng từ của discriminative

So sánh hơnmore discriminative
So sánh nhấtmost discriminative

Họ từ của discriminative

Câu hỏi thường gặp

discriminative nghĩa là gì?

discriminative (tính từ) nghĩa là rõ ràng, tách bạch, biết phân biệt, có óc phán đoán.

discriminative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discriminative: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkrɪ.mə.ˌneɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.