discrimination
UK/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/
US/dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
discrimination nghĩa là sự phân biệt, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt, sự sáng suốt.
Nghĩa của discrimination
Danh từ
- Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.
- Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.
- Sự đối xử phân biệt.
- He sought to end racial separation laws and other discrimination against African-Americans in the United StatesÔng tìm cách chấm dứt các đạo luật phân biệt chủng tộc và những phân biệt đối xử khác đối với người Mỹ da đen
Dạng từ của discrimination
| Số nhiều | discriminations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discrimination
Đồng nghĩa
Họ từ của discrimination
Câu ví dụ với discrimination
- Discrimination on grounds of race will not be tolerated. Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
- What is this, discrimination? Cái gì đây, phân biệt đối xử à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
discrimination nghĩa là gì?
discrimination (danh từ) nghĩa là sự phân biệt, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt, sự sáng suốt.
discrimination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discrimination: giọng Anh (UK) /dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/.