TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discrimination

UK/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/ US/dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

discrimination nghĩa là sự phân biệt, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt, sự sáng suốt.

Nghĩa của discrimination

Danh từ

  1. Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.
  2. Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.
  3. Sự đối xử phân biệt.
    • He sought to end racial separation laws and other discrimination against African-Americans in the United StatesÔng tìm cách chấm dứt các đạo luật phân biệt chủng tộc và những phân biệt đối xử khác đối với người Mỹ da đen

Dạng từ của discrimination

Số nhiềudiscriminations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discrimination

Đồng nghĩa

Họ từ của discrimination

Câu ví dụ với discrimination

  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated. Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
  • What is this, discrimination? Cái gì đây, phân biệt đối xử à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

discrimination nghĩa là gì?

discrimination (danh từ) nghĩa là sự phân biệt, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt, sự sáng suốt.

discrimination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discrimination: giọng Anh (UK) /dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.