TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diseconomies of scale

giọng máy của trình duyệt

diseconomies of scale nghĩa là Tính phi kinh tế do quy mô.

Nghĩa của diseconomies of scale

Danh từ

  1. Kinh tế học Tính phi kinh tế do quy mô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diseconomies of scale

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diseconomies of scale nghĩa là gì?

diseconomies of scale (danh từ) nghĩa là Tính phi kinh tế do quy mô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.