diseased
UK/dɪˈziːzd/
US/dɪˈzizd/
giọng máy của trình duyệt
diseased nghĩa là mắc bệnh, đau ốm, không khoẻ mạnh, bệnh hoạn.
Nghĩa của diseased
Tính từ
- Mắc bệnh, đau ốm.
- Nghĩa bóng Không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư.
Dạng từ của diseased
| So sánh hơn | more diseased |
| So sánh nhất | most diseased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diseased
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diseased nghĩa là gì?
diseased (tính từ) nghĩa là mắc bệnh, đau ốm, không khoẻ mạnh, bệnh hoạn.
diseased phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diseased: giọng Anh (UK) /dɪˈziːzd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzizd/.