economies of scale
giọng máy của trình duyệt
economies of scale nghĩa là Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
Nghĩa của economies of scale
Danh từ
- Kinh tế học Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với economies of scale
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
economies of scale nghĩa là gì?
economies of scale (danh từ) nghĩa là Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.